Camera nhiệt zoom tầm xa dòng TC
Tính năng
◆ Ống kính zoom quang học AS đặc biệt và thiết kế quang cơ độ chính xác cao 3CAM phù hợp cho cả việc tìm kiếm quy mô lớn và quan sát ở khoảng cách xa.
◆ Công nghệ hiệu chỉnh ảnh không đồng đều, nhiệt độ hoạt động ổn định không cần TEC, độ đồng nhất ảnh và dải động tốt. Xử lý ảnh kỹ thuật số SDE, không nhiễu ảnh, 10 ảnh giả màu và đen trắng, đảo ngược đen trắng.
◆ Vỏ hợp kim nhôm nguyên khối, chống chịu thời tiết IP 66, chống nước và chống bụi.
Ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Người mẫu | TC12615C-XYP | TC12618C-XYP | TC12023C-XYP | TC12030C-XYP |
| Phát hiện | Xe cộ: 13000m | Phương tiện: 16400m | Phương tiện: 17400m | Xe cộ: 18000m |
| Con người: 4800m | Con người: 5800m | Con người: 6800m | Con người: 8000m | |
| Nhận dạng | Xe cộ: 3400m | Xe cộ: 4200m | Xe cộ: 5000m | Xe cộ: 6000m |
| Người: 1600m | Người: 1900m | Con người: 2300m | Con người: 3000m | |
| Cảm biến | Cảm biến UFPA thế hệ thứ 5 | |||
| Nghị quyết | 1280*1024 | |||
| Phổ | 7,5~14μm | |||
| NETD | 45mK (@25℃ F1.0) | |||
| Tiêu cự | 25~150mm | 30~180mm | 22~230mm | 30~300mm |
| Thu phóng quang học | 6 lần | 6 lần | 10 lần | 10 lần |
| Điện tửphóng | 8 lần | 8 lần | 8 lần | 8 lần |
| Điều khiển ống kính | 1. Thu phóng: Thu phóng quang học 2. Tiêu cự: lấy nét thủ công/tự động, thuật toán lấy nét chủ động thích ứng 3A, hỗ trợ nhiều chế độ kích hoạt, tốc độ cao chính xác. 3. Hệ thống quang học: Chế độ 3CAM và cấu trúc hệ thống quang học AS+DOE, độ truyền dẫn hồng ngoại cao, không có tiêu điểm ảo và trục nhỏ trong quá trình thu phóng. | |||
| Xử lý ảnh | 1. Nhiệt độ hoạt động ổn định không cần TEC, thời gian khởi động dưới 4 giây. | |||
| 2. Xử lý ảnh kỹ thuật số SDE | ||||
| 3. 16 màu giả và đen trắng, đen trắng đảo ngược | ||||
| 4. AGC | ||||
| 5. Khuếch đại kỹ thuật số 2X/4X/8X | ||||
| 6. Hiệu chỉnh NUC: hiệu chỉnh tự động/thủ công, hiệu chỉnh nền | ||||
| Sự nâng cao | 1. Bảo vệ khỏi ánh sáng mạnh, chống cháy nắng. 2. Hiệu chỉnh nhiệt độ: Thiết kế không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ, độ sắc nét của hình ảnh không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ. 3. Chế độ cảnh: hỗ trợ nhiều cấu hình cảnh, thích ứng với các môi trường ứng dụng khác nhau. | |||
| Nhà ở | 1. Chất liệu: Vỏ hợp kim nhôm cường độ cao, gioăng kín nước, giúp tránh sự phát triển của nấm mốc và hơi ẩm. | |||
| 2. Cấu trúc: Thiết kế cửa sổ đơn tích hợp | ||||
| 3. Lớp phủ bề mặt: Lớp phủ ba lớp PTA, khả năng chống ăn mòn nước biển. | ||||
| 4. Giao diện: Đầu cắm chống thấm nước hàng không | ||||
| PT (tùy chọn) | 1. Tải trọng: 30kg/50kg | |||
| 2. Xoay: Xoay ngang: 0~360 độ, Xoay dọc: -45~+45 độ | ||||
| 3. Tốc độ xoay: Xoay ngang: 30°/giây, Xoay dọc: 15°/giây | ||||
| 4. Cài đặt sẵn 255 (Tùy chọn tốc độ thay đổi PT) | ||||
| Giao diện | 1. RJ45 | |||
| 2. 24V kèm bộ chuyển đổi nguồn | ||||
| 5. Đầu nối chống thấm nước | ||||
| Môi trường | 1. Nhiệt độ hoạt động: -25℃~+55℃ (tùy chọn -40℃) | |||
| 2. Nhiệt độ bảo quản: -35℃~+75℃ | ||||
| 3. Độ ẩm: | ||||
| 4. Khả năng chống xâm nhập: IP66 | ||||
Giá sản phẩm
| Người mẫu | Giá | Ghi chú |
| TC6511 | 43300 | |
| TC6516 | 55600 | |
| TC6519 | 73800 | |
| TC61023 | 88300 | |
| TC61330 | 179000 | |
| TC12107 | 72300 | |
| TC12615 | 102200 | |
| TC12618 | 114800 | |
| TC121023 | 116800 | |
| TC121230 | 191800 | |
| CTC63030 | 397000 | |
| CTC615320 | 430000 | |
| CTC62245 | 510000 | |
| CTC63066 | 610000 | |
| CTC64080 | 689000 | |
| CTC690110 | 727000 | |
| CTC124075 | 1190000 |



